english language

english language

A student reads an English language book in the library.

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được):
- Ngôn ngữ Anh: "english language" một ngôn ngữ thuộc nhánh Tây German của hệ Ấn-Âu, ngôn ngữ chính thức của Vương quốc Anh, Hoa Kỳ hầu hết các quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chung. Đây ngôn ngữ phổ biến nhất thế giới về số người sử dụng ngôn ngữ quốc tế trong giao tiếp, thương mại, khoa học công nghệ.

dụ sử dụng
  • (Ngôn ngữ Anh được hơn 1,5 tỷ người trên thế giới nói.)
  • (Học ngôn ngữ Anh mở ra nhiều cơ hội trong giáo dục kinh doanh.)
  • (Ngôn ngữ Anh một vốn từ vựng phong phú bắt nguồn từ tiếng Latin, Pháp gốc German.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "master the english language": thành thạo ngôn ngữ Anh. ( ấy đã thành thạo ngôn ngữ Anh sau nhiều năm học tập.)
  • "the english language as a global lingua franca": ngôn ngữ Anh như một ngôn ngữ chung toàn cầu. (Ngôn ngữ Anh đóng vai trò ngôn ngữ chung toàn cầu trong ngoại giao hàng không.)
Biến thể từ gần giống
  • English (danh từ, tính từ): tiếng Anh, thuộc về nước Anh. (Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.)
  • Anglophone (danh từ): người nói tiếng Anh. (Canada một quốc gia nhiều người nói tiếng Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • English: tiếng Anh (dạng rút gọn phổ biến).
  • Anglic: thuộc về tiếng Anh (thuật ngữ học thuật).
Các cụm từ liên quan
  • English as a Second Language (ESL): tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai. (Nhiều trường học cung cấp các chương trình tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai cho người nhập cư.)
  • English for Specific Purposes (ESP): tiếng Anh chuyên ngành. (Tiếng Anh thương mại một loại tiếng Anh chuyên ngành.)
Thành ngữ liên quan
  • "the Queen's English": tiếng Anh chuẩn mực, trang trọng. ( ấy nói tiếng Anh chuẩn mực với ngữ pháp hoàn hảo.)
  • "broken English": tiếng Anh không lưu loát, mắc nhiều lỗi. (Anh ấy giao tiếp bằng tiếng Anh không lưu loát trong năm đầu tiênnước ngoài.)